Thiết bị jigging than thông minh

1. Hệ thống tuyển than được chia thành các module hệ thống con bao gồm hệ thống rửa chính, hệ thống tuyển nổi, hệ thống cô đặc và lọc, và hệ thống xử lý hàng hóa. Hệ thống có thể được kết hợp và thiết kế chuyên biệt dựa trên bất kỳ module hệ thống con đơn lẻ nào hoặc nhiều module hệ thống con.

2. Sản phẩm có hệ thống thiết kế hoàn chỉnh với độ chính xác rửa than cao. Hàm lượng tro của than sạch có thể đạt 6-10%. Quy trình rửa chính áp dụng hệ thống điều khiển số, công suất xử lý diện tích đơn vị cao hơn 20% so với quy trình thông thường.

3. Thiết bị có tính năng lắp ráp kết cấu thép tích hợp, chiếm không gian nhỏ, tiêu thụ điện năng thấp. Nó không yêu cầu các tòa nhà cao tầng, giảm tổng đầu tư khoảng 50% so với các quy trình truyền thống cùng quy mô và chi phí giặt giũ khoảng 60%, mang lại lợi ích kinh tế đáng kể.

4. Hệ thống có mức độ cơ giới hóa cao, yêu cầu ít nhân công, lắp đặt và bảo trì thiết bị thuận tiện. Thiết bị hoạt động ổn định với yêu cầu bảo trì tối thiểu, cho phép sản xuất liên tục.


Thông tin chi tiết sản phẩm

Thiết bị chuẩn bị than thông minh dạng mô-đun MK/LTX cải tiến của công ty chúng tôi đại diện cho bước đột phá mang tính cách mạng trong ngành công nghiệp rửa than, hoàn toàn thay đổi khái niệm bố trí thiết bị nhà máy rửa than truyền thống.

Phạm vi ứng dụng của thiết bị: Thiết bị này được thiết kế để rửa và tuyển chọn than luyện kim chất lượng cao, phù hợp với các nhà máy rửa than có công suất xử lý hàng năm từ 15-500 triệu tấn.

Hiệu ứng rửa và tách:

1. Hàm lượng tro than sạch: 6-10% (tùy thuộc vào đặc tính của than thô)

2. Hiệu suất số lượng: 93-95% (tùy thuộc vào đặc tính than thô)

3. Độ ẩm than sạch: 8-11% (tùy thuộc vào đặc tính của than thô)

4. Tỷ lệ khử lưu huỳnh: 80% để loại bỏ lưu huỳnh vô cơ

5. Hệ thống tuần hoàn nước của thiết bị đạt được tuần hoàn khép kín hoàn toàn, không thải nước thải và không gây ô nhiễm môi trường.

Các thông số hiệu suất chính của bộ thiết bị hoàn chỉnh để chế biến than bằng phương pháp jigging:

Người mẫu

Đơn vị (tập hợp)

Công suất giặt hàng năm (10.000 tấn)

Công suất trang bị (KW)

Diện tích sàn

Thời gian xử lý, lắp đặt và vận hành thiết bị (ngày)

Kích thước hạt giặt (mm)

Tiêu thụ nước trên một tấn than (m³)

Tiêu thụ điện năng trên một tấn than (kWh)

Bình luận

Thiết bị chính (m²)

Khác (mu)

Thời gian xử lý

Thời gian cài đặt

Thời gian vận hành

MKCT3-20

Bộ

20-25

208

470

10-20

∽40

∽30

∽5

≤50

∽0,1

2,5-3,5

1. Thiết bị xử lý khác nhau được áp dụng tùy theo chất lượng than và yêu cầu của người dùng.
2. Các nhà máy rửa than lớn hơn áp dụng lắp ráp thiết bị song song, không chỉ đảm bảo độ chính xác của quá trình rửa mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh sản xuất và pha trộn than.

299

MKCT4-30

Bộ

25-30

218

480

15-25

∽40

∽30

∽5

≤50

∽0,1

2,5-3,5

310

MKCT5-40

Bộ

35-40

260

520

20-40

∽40

∽30

∽5

≤50

∽0,1

2,5-3,5

365

MKST6-50

Bộ

45-50

296

600

30-45

∽50

∽50

∽5

≤50

∽0,1

2,5-4

415

MKST8-60

Bộ

55-60

318

700

40-50

∽50

∽50

∽5

≤50

∽0,1

2,5-3,5

450

MKST10-80

Bộ

70-80

392

800

40-60

∽60

∽75

∽5

≤100

∽0,1

3-4

528

MKST/LTX12-100

Bộ

90-100

468

900

50-65

∽60

∽75

∽10

≤100

∽0,1

3-4

580

MKST/LTX14-120

Bộ

110-120

520

1000

50-70

∽60

∽85

∽10

≤100

∽0,1

3-4

660

MKST/LTX16-130

Bộ

120-130

640

1100

60-80

∽60

∽90

∽10

≤100

∽0,1

3-4

960

MKST/LTX20-160

Bộ

140-160

800

1300

60-80

∽60

∽90

∽10

≤120

∽0,1

3-4

1160

MKST/LTX24-180

Bộ

160-180

900

1500

80-90

∽75

∽100

∽15

≤120

∽0,1

3-4

1360

MKST/LTX26-200

Bộ

190-200

1040

2000

80-100

∽75

∽100

∽15

≤120

∽0,1

3-4

1300

MKST/LTX30-240

Bộ

210-240

2000

2500

100-120

∽75

∽120

∽20

≤120

∽0,1

3-4

2800

Thiết bị jigging than thông minh

Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc "chất lượng là trên hết, tính chính trực là trên hết", cam kết theo đuổi sự xuất sắc trong việc tạo ra mọi sản phẩm, xử lý mọi quy trình một cách cẩn thận, phát huy tinh thần thủ công.

Trong nhiều năm qua, Xinja Heavy Industry đã duy trì triết lý dịch vụ "lấy khách hàng làm trọng tâm", cung cấp các giải pháp tùy chỉnh cho các doanh nghiệp năng lượng tại hơn 20 tỉnh thành ở Trung Quốc và Đông Nam Á, với hơn 500 khách hàng. Từ khâu lựa chọn thiết bị, lắp đặt, vận hành đến bảo trì sau vận hành, Xinja cung cấp dịch vụ hỗ trợ toàn diện trong suốt quá trình, nhận được sự đánh giá cao từ khách hàng.

Lựa chọn Xinja Heavy Industry có nghĩa là lựa chọn một đối tác hiệu quả và đáng tin cậy về thiết bị năng lượng, cùng nhau thúc đẩy sự phát triển chất lượng cao trong lĩnh vực năng lượng!

Để lại tin nhắn của bạn

Những sảm phẩm tương tự

x

sản phẩm phổ biến

x
x