màn hình con lăn đôi

Cấu trúc đơn giản, dễ sản xuất và không yêu cầu nguồn điện phức tạp.

Nó có công suất xử lý lớn, hiệu quả sàng lọc cao và hoạt động đáng tin cậy.

Bề mặt màn hình được làm bằng vật liệu có độ bền cao, chống mài mòn và có tuổi thọ cao.

Có thể tùy chỉnh nhiều mẫu mã và kích thước lỗ lưới khác nhau theo nhu cầu của người dùng.

Phù hợp để sàng lọc khô hoặc ướt và có thể sử dụng cho nhiều mục đích trong cùng một máy

Thông tin chi tiết sản phẩm

Máy sàng con lăn composite là thiết bị sàng lọc hiệu suất cao, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như khai thác mỏ, khai thác than, nhà máy điện và xây dựng. Máy phù hợp để phân loại và sàng lọc nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm than thô, quặng, phế liệu xây dựng, kim loại phế liệu và đá vôi. Ưu điểm chính của máy là cấu trúc đơn giản, vận hành êm ái, tiếng ồn thấp, không dính và tỷ lệ sàng lọc cao. Máy có thể xử lý hiệu quả các vật liệu lớn và vật liệu có độ ẩm cao, và được sử dụng rộng rãi trong hoạt động sàng lọc vật liệu hạt thô.

Sau khi vật liệu đi vào hộp sàng qua cửa nạp liệu, các trục sàng được bố trí ở các góc làm việc khác nhau, cho phép vật liệu chạy ở các tốc độ khác nhau. Vật liệu mịn rơi qua các khe hở giữa các trục con lăn, trong khi vật liệu thô được vận chuyển đến đầu cuối để xả. Trong quá trình sàng, lớp vật liệu có thể được nới lỏng hiệu quả để tạo điều kiện sàng lọc. Đồng thời, thiết bị được trang bị thiết bị làm sạch để ngăn ngừa tắc nghẽn.

Màn hình con lăn tổng hợp chủ yếu bao gồm các bộ phận sau:

Phần thân: các chi tiết hàn, có tấm lót ở bên hông. Phần nắp: có chức năng làm kín và được trang bị cửa bảo trì.

Cụm trục sàng: bao gồm động cơ, bộ giảm tốc, trục sàng, tấm sàng, khớp nối, v.v.

Phần phễu nạp than: có đường vòng và vách ngăn bên trong. Phần vỏ mặt nạ thoát: có chức năng bịt kín và được trang bị cửa bảo trì.

Phần tủ điều khiển: thực hiện điều khiển tự động từ xa.

Người mẫu Diện tích bề mặt màn hình Số lượng trục Kích thước lỗ màn hình Động cơ điện Giảm tốc Kích thước tổng thể Tổng trọng lượng
Đơn vị (mm) (chiếc) (mm) (kW) Người mẫu Tỷ lệ tốc độ (mm) (t)
FZS-1510-10/10 2200×1350 10 10×50 7.5 KHQ.08-7.KH 23.08 2754×2700×1935 8.6
FZS-2010-14/10 3080×1350 6+8 10×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 3620×2700×2088 10.8
FZS-2510-16/10 3520×1350 8+8 10×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4054×2700×2164 13
FZS-3010-18/10 3960×1350 8+10 10×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4487×2700×2371 15.2
FZS-4010-20/10 4400×1350 10+10 10×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4921×2700×2317 17.4
FZS-2520-10/10 2200×1350 10 20×50 7.5 KHQ.08-7.KH 23.08 2754×2700×1935 8.6
FZS-3520-14/10 3080×1350 6+8 20×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 3620×2700×2088 10.8
FZS-4520-16/10 3520×1350 8+8 20×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4054×2700×2241 13
FZS-5520-18/10 3960×1350 8+10 20×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4487×2700×2241 15.2
FZS-6520-20/10 4400×1350 10+10 20×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4921×2700×2317 17.4
FZS-3030-10/10 2200×1350 10 30×50 7.5 KHQ.08-7.KH 23.08 2754×2700×1935 8.6
FZS-4030-14/10 3080×1350 6+8 30×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 3620×2700×2088 10.8
FZS-5030-16/10 3520×1350 8+8 30×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4054×2700×2164 13
FZS-6030-18/10 3960×1350 8+10 30×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4487×2700×2241 15.2
FZS-8030-20/10 4400×1350 10+10 30×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4921×2700×2317 17.4
FZS-4040-10/10 2200×1350 10 40×50 7.5 KHQ.08-7.KH 23.08 2754×2700×1935 8.6
FZS-5040-14/10 3080×1350 6+8 40×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 3620×2700×2088 10.8
FZS-6040-16/10 3520×1350 8+8 40×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4054×2700×2164 13
FZS-7040-18/10 3960×1350 8+10 40×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4487×2700×2241 15.2
FZS-8050-20/10 4400×1350 10+10 40×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4921×2700×2317 17.4
FZS-4050-10/10 2200×1350 10 50×50 7.5 KHQ.08-7.KH 23.08 2754×2700×1935 8.6
FZS-5550-14/10 3080×1350 6+8 50×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 3620×2700×2088 10.8
FZS-7050-16/10 3520×1350 8+8 50×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4054×2700×2164 13
FZS-8550-18/10 3960×1350 8+10 50×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4487×2700×2241 15.2
FZS-10050-20/10 4400×1350 10+10 50×50 7,5×2 KHQ.08-7.KH 23.08 4921×2700×2317 17.4

Màn hình con lăn phức hợp

Công ty TNHH Công nghệ Công nghiệp Nặng Sơn Đông Xinjia áp dụng các nguyên tắc phát triển xanh. Các sản phẩm tiết kiệm năng lượng của công ty giúp giảm thiểu tiêu thụ tài nguyên và ô nhiễm môi trường. Là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực công nghiệp nặng, Xinjia Heavy Industry hỗ trợ khách hàng đạt được phát triển bền vững, góp phần xây dựng một hành tinh xanh hơn và cùng nhau xây dựng một tương lai bền vững. Chuyên về sản xuất hiệu quả, các sản phẩm của công ty mang lại hiệu suất vượt trội, giúp tăng đáng kể hiệu quả sản xuất đồng thời giảm chi phí vận hành. Trong một thị trường cạnh tranh khốc liệt, Xinjia Heavy Industry là chuyên gia về tối ưu hóa năng suất, giúp doanh nghiệp tăng tốc tăng trưởng và nắm bắt nhiều cơ hội và lợi nhuận hơn.

Để lại tin nhắn của bạn

Những sảm phẩm tương tự

x

sản phẩm phổ biến

x
x