Máy cấp liệu băng tải xích
Vận hành êm ái và bền bỉ: Thiết bị vận hành êm ái với độ ồn thấp, tốc độ cấp liệu nhanh, lớp vật liệu dày và công suất cấp liệu lớn.
Tốc độ cấp liệu liên tục có thể điều chỉnh: Bằng cách điều chỉnh núm điều khiển tốc độ của bộ thay đổi tốc độ vô cấp ma sát hành tinh của cánh tay quay hoặc bộ biến tần, tốc độ chạy của băng tải hoặc xích tấm có thể thay đổi, do đó điều chỉnh tốc độ cấp liệu.
Khả năng chống mài mòn cao: Lớp lót chống mài mòn cao được lắp ở mặt trong của máng nạp, giúp thiết bị bền hơn và sử dụng được lâu hơn.
Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường: So với máy cấp liệu qua lại, máy cấp liệu qua lại có mức tiêu thụ điện năng nhỏ hơn, hiệu quả tiết kiệm năng lượng tốt và chi phí vận hành thấp.
Khả năng thích ứng mạnh: Có thể vận chuyển các vật liệu có nhiệt độ cao, kích thước hạt lớn, cạnh sắc và khả năng mài mòn mạnh.
Dễ bảo trì: Với cấu trúc đơn giản, thuận tiện cho việc lắp đặt, gỡ lỗi và bảo trì, đồng thời có tuổi thọ cao.
Máy cấp liệu xích là một loại thiết bị cấp liệu mới được phát triển đặc biệt cho các ngành công nghiệp khai thác mỏ, thép và các ngành công nghiệp khác. Nó chủ yếu được sử dụng để thay thế các máy cấp liệu qua lại truyền thống và phù hợp cho cả môi trường làm việc trên mặt đất và dưới lòng đất. Nó có thể giải quyết hiệu quả vấn đề hư hỏng thiết bị do các vật liệu như than thô, quặng và đá bán than gây ra trong quá trình cấp liệu, đặc biệt là giảm tỷ lệ hư hỏng băng tải, từ đó đảm bảo tính liên tục và ổn định của quá trình vận chuyển vật liệu.
Bộ cấp liệu xích dẫn động con lăn để vận hành xích hoặc băng tải tấm. Vật liệu đi vào hộp qua phễu và khung phễu, rơi xuống xích hoặc băng tải tấm. Khi con lăn dẫn động quay, nó sẽ dẫn động xích tấm chuyển động, và bộ phận gạt trên xích tấm đẩy vật liệu về phía cửa xả để hoàn tất quá trình cấp liệu. Lượng cấp liệu có thể được điều chỉnh bằng cách điều chỉnh tốc độ trục ra của bộ giảm tốc vô cấp hoặc bằng cách thay đổi tốc độ động cơ thông qua bộ biến tần.
| Mẫu/Mặt hàng | LG-16 | LG-18 | LG-21 | LG-24 | LG-27 | LG-30 | LG-36 |
| Chiều rộng máng ăn (mm) | 1600 | 1800 | 2100 | 2400 | 2700 | 3000 | 3600 |
| Tốc độ nạp liệu (m/s) | 0,08-0,24 (Điều khiển tốc độ biến tần) | 0,08-0,24 (Điều khiển tốc độ biến tần) | 0,08-0,24 (Điều khiển tốc độ biến tần) | 0,08-0,24 (Điều khiển tốc độ biến tần) | 0,08-0,24 (Điều khiển tốc độ biến tần) | 0,08-0,24 (Điều khiển tốc độ biến tần) | 0,08-0,24 (Điều khiển tốc độ biến tần) |
| Công suất cấp liệu (t/h) | 80-200 | 100-250 | 150-300 | 200-400 | 200-460 | 200-500 | 200-600 |
| Kích thước hạt nạp liệu (mm) | 0-100 | 0-100 | 0-100 | 0-100 | 0-100 | 0-100 | 0-100 |
| Độ nghiêng ngang của máng ăn (°) | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Số lượng chuỗi (chiếc) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 |
| Bước xích (mm) | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Công suất động cơ (kW) | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 11 | 15 | 15 | 15x2 |
| Mô hình giảm tốc Cycloidal | XW-8-71 | XW-8-71 | XW-9-71 | XW-9-87 | XW-9-87 | XW-11-87 | XW-11-87 |
| Jig phù hợp (㎡) | 6-8 | 8 | 10 | 14 | 16-18 | 200-500 | 24 |
Lưu ý: máng nạp có chiều rộng nhỏ hơn 1600mm có thể được thiết kế và sản xuất theo nhu cầu của người sử dụng.

Công ty TNHH Công nghệ Công nghiệp Nặng Xinjia Sơn Đông, Khách hàng là trên hết, Dịch vụ là trên hết. Công ty TNHH Công nghệ Công nghiệp Nặng Xinjia Sơn Đông luôn tuân thủ triết lý đặt dịch vụ lên hàng đầu, lấy nhu cầu của khách hàng làm kim chỉ nam. Từ tư vấn sản phẩm đến bảo trì sau bán hàng, chúng tôi cung cấp dịch vụ chất lượng cao toàn diện. Làm hài lòng khách hàng là mục tiêu theo đuổi của Công ty TNHH Công nghiệp Nặng Xinjia, trở thành đối tác tin cậy của khách hàng, cùng nhau mở ra tương lai tươi sáng.
