Màn hình chuối
Công suất xử lý lớn: So với thiết bị sàng lọc truyền thống, công suất xử lý trên một đơn vị diện tích của sàng chuối có thể tăng từ 40% đến 100%, đặc biệt phù hợp cho các hoạt động sàng lọc than quy mô lớn.
Hiệu quả sàng lọc cao: Với thiết kế bề mặt sàng góc thay đổi nhiều giai đoạn, độ dày lớp vật liệu đồng đều, tỷ lệ sàng lọc cao và hiệu quả sàng lọc có thể đạt trên 90% đến 95%.
Hoạt động êm ái và độ ồn thấp: Các thông số rung động của thiết bị hợp lý, đi qua vùng cộng hưởng một cách êm ái, độ ồn dưới 75 decibel, ít ảnh hưởng đến môi trường.
Cấu trúc đơn giản và bảo trì thuận tiện: Thiết kế mô-đun, với các thành phần chính từ các thương hiệu nổi tiếng quốc tế, giúp việc kiểm tra và bảo trì hàng ngày trở nên thuận tiện hơn. Khả năng thích ứng mạnh mẽ: Phù hợp với các loại than có kích thước hạt, độ ẩm và thành phần khác nhau, được sử dụng rộng rãi trong các quy trình như phân loại, tách nước, loại bỏ môi trường và loại bỏ bùn.
Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường: Hiệu suất bịt kín tuyệt vời, giảm thiểu bụi tràn và ô nhiễm vật liệu. Đồng thời, tiêu thụ ít điện năng hơn và có hiệu quả tiết kiệm năng lượng đáng kể.
Các thành phần chính: hộp sàng, lưới sàng, bộ kích thích, lò xo giảm chấn, khung ghế dưới, v.v. Lưới sàng có thể được lựa chọn ở nhiều dạng khác nhau như lưới dệt kim loại và tấm sàng polyurethane.
Thiết kế bề mặt sàng: Sử dụng cấu trúc zíc zắc với năm đến sáu góc nghiêng khác nhau. Góc ở đầu nạp liệu tương đối lớn (khoảng 34°), và góc ở đầu xả liệu được thu nhỏ (khoảng 10°), cho phép vật liệu được phân bố nhanh chóng trên bề mặt sàng và đạt được hiệu quả sàng lọc cao.
Hệ thống rung: Động cơ dẫn động máy kích thích làm việc thông qua một ròng rọc. Máy kích thích sử dụng cấu trúc hộp, vòng bi được lựa chọn từ các thương hiệu nổi tiếng quốc tế để đảm bảo thiết bị vận hành êm ái và tuổi thọ lâu dài
Vật liệu đi vào với tốc độ cao từ đầu cấp liệu. Độ dày lớp vật liệu trên mỗi mặt sàng đồng đều, lưu lượng ổn định, cải thiện đáng kể hiệu suất sàng. Đặc biệt thích hợp cho vật liệu có hàm lượng hạt mịn cao, có thể ngăn ngừa tắc nghẽn hiệu quả các lỗ sàng.
Công suất xử lý lớn: Khối lượng xử lý trên một đơn vị diện tích cao hơn từ 1 đến 2 lần so với máy sàng lọc truyền thống và công suất xử lý có thể đạt tới 1500m³/h.
| KHÔNG. | Mô hình màn hình | Kích thước lỗ sàng (mm) | Cấu trúc màn hình | Kích thước hạt thức ăn (mm) | Tần số hoạt động (Hz) | Biên độ đơn (mm) | Công suất xử lý (t/h) | Động cơ | Trọng lượng màn hình (Kg) | Tải trọng động hoạt động của Fulcrum (±N) | Tải trọng động tối đa của điểm tựa (±N) |
| 1 | MXJS1236 | 0.5 | Bề mặt màn hình cong | 0-50 | 16.2 | 40973 | 13-30 | Y132M1-6 | 2750 | 750 | 3750 |
| 6, 13, 25 | 0-150 | 50-95 | |||||||||
| 2 | MXJS1436 | 0.5 | 0-50 | 15-35 | Y132M2-6 | 3100 | 1000 | 5000 | |||
| 6, 13, 25 | 0-150 | 60-110 | |||||||||
| 3 | MXJS1448 | 0.5 | 0-50 | 20-48 | 3500 | 1125 | 5625 | ||||
| 6, 13, 25 | 0-150 | 80-150 | |||||||||
| 4 | MXJS1536 | 0.5 | 0-50 | 16-32 | 3200 | 1000 | 5000 | ||||
| 6, 13, 25 | 0-150 | 65-120 | |||||||||
| 5 | MXJS1548 | 0.5 | 0-50 | 22-45 | 3700 | 1250 | 6250 | ||||
| 6, 13, 25 | 0-150 | 85-160 | |||||||||
| 6 | MXJS2461 | 0.5 | 0-50 | 45-90 | Y180L-6 | 12460 | 4600 | 23000 | |||
| 6, 13, 25 | 0-150 | 170-320 | |||||||||
| 7 | MXJS3061 | 0.5 | 0-50 | 54-126 | Y225M-8 | 14600 | 5350 | 26750 | |||
| 6, 13, 25 | 0-150 | 216-396 | |||||||||
| 8 | MXJS3661 | 0.5 | 0-50 | 65-50 | 16500 | 6000 | 30000 | ||||
| 6, 13, 25 | 0-150 | 260-475 | |||||||||
| 9 | MXJS2461 | 0.5 | 0-50 | 60-110 | Y180L-6 | 14100 | 5100 | 25500 | |||
| 6, 13, 25 | 0-150 | 180-380 |

Công ty TNHH Công nghệ Công nghiệp Nặng Shandong Xinjia ưu tiên dịch vụ xuất sắc và giá trị lấy khách hàng làm trọng tâm. Dựa trên triết lý này, chúng tôi cung cấp các giải pháp toàn diện từ tư vấn sản phẩm đến bảo trì sau bán hàng. Cam kết mang đến sự hài lòng cho khách hàng là đối tác đáng tin cậy, cùng nhau hợp tác để kiến tạo một tương lai tươi sáng hơn.
